vong niên
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Cũ) Không kể tuổi tác: "vong niên" mô tả mối quan hệ bạn bè hoặc sự kết giao không bị ràng buộc bởi sự chênh lệch về tuổi tác, thường dùng để chỉ tình bạn giữa người lớn tuổi và người trẻ tuổi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Họ là đôi bạn vong niên, một người đã ngoài sáu mươi, một người mới đôi mươi. (Họ là đôi bạn không kể tuổi tác, một người đã ngoài sáu mươi, một người mới hai mươi.)
- Tình bạn vong niên ấy thật đáng quý, vượt qua mọi rào cản thế hệ. (Tình bạn không kể tuổi tác ấy thật đáng quý, vượt qua mọi rào cản thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bạn vong niên": bạn bè kết giao không phân biệt tuổi tác.
- Ông ấy và chàng trai trẻ là bạn vong niên từ nhiều năm nay. (Ông ấy và chàng trai trẻ là bạn bè không kể tuổi tác từ nhiều năm nay.)
"kết giao vong niên": thiết lập mối quan hệ bạn bè không dựa trên tuổi tác.
- Dù tuổi tác chênh lệch, họ vẫn kết giao vong niên với nhau. (Dù tuổi tác chênh lệch, họ vẫn thiết lập tình bạn không kể tuổi tác.)
Biến thể và từ gần giống
- Vong (tính từ): quên, không nhớ; trong "vong niên" mang nghĩa "bỏ qua, không để ý".
- Vong ân bội nghĩa (quên ơn, phản bội lại người có ơn).
- Niên (danh từ): năm, tuổi.
- Niên kỷ (tuổi tác).
Từ đồng nghĩa
- Không kể tuổi tác: cụm từ mô tả mối quan hệ không bị giới hạn bởi độ tuổi.
- Vượt tuổi: vượt qua sự khác biệt về tuổi tác (thường dùng trong văn nói).
Thành ngữ liên quan
- Bạn vong niên: thành ngữ chỉ tình bạn không phân biệt tuổi tác.
- Họ kết bạn vong niên từ khi còn làm việc chung. (Họ trở thành bạn bè không kể tuổi tác từ khi còn làm việc chung.)